tuyệt nhiên

Học thuật
Thân thiện
tuyệt nhiên

Ông ấy tuyệt nhiên không biết gì về sự việc đó.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một sự phủ định hoặc khẳng định, không ngoại lệ.
    • Một cách dứt khoát, rõ ràng: Thể hiện một trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách rõ ràng, không thể nhầm lẫn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy tuyệt nhiên không biết về sự việc đó. (Anh ấy hoàn toàn không biết về sự việc đó.)
    • ấy tuyệt nhiên phủ nhận mọi cáo buộc. ( ấy một cách dứt khoát phủ nhận mọi cáo buộc.)
    • Trong căn phòng tuyệt nhiên không một tiếng động. (Trong căn phòng hoàn toàn không một tiếng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyệt nhiên không": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để phủ định hoàn toàn một điều đó.
    • Tôi tuyệt nhiên không ý đó. (Tôi hoàn toàn không ý đó.)
  • "tuyệt nhiên ": Dùng để khẳng định một cách chắc chắn, tuyệt đối (ít phổ biến hơn cách dùng với phủ định).
    • Điều đó tuyệt nhiên sự thật. (Điều đó hoàn toàn sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt đối (phó từ): Hoàn toàn, không một chút nghi ngờ. (Gần nghĩa, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Hoàn toàn (phó từ): Tất cả, trọn vẹn. (Gần nghĩa, nhưng "tuyệt nhiên" thường mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát hơn).
  • Dứt khoát (tính từ/phó từ): Rõ ràng, không do dự. (Gần nghĩa với khía cạnh thể hiện thái độ quả quyết của "tuyệt nhiên").
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt đối: Hoàn toàn, không chút nào.
  • Hoàn toàn: Tất cả, trọn vẹn.
  • Tuyệt đích: (Từ , ít dùng) Hoàn toàn, tuyệt đối.
Lưu ý sử dụng
  • "Tuyệt nhiên" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các từ phủ định như "không", "chẳng", "chưa" để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn.
  • Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để khẳng định, nhưng cách dùng với nghĩa phủ định phổ biến tự nhiên hơn.
tuyệt nhiên

Ông ấy tuyệt nhiên không biết gì về sự việc đó.

  1. Hoàn toàn, tuyệt đối: Tuyệt nhiên không lạm của nhân dân.